Sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MC180 - WG…..1960/TT

  • 0 đánh giá

  • Thương hiệu: Chenglong

  • Còn hàng

Liên hệ
Mã sản phẩm: VSDCL-1960/TT

Chia sẻ:

Sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MC180 - WG…..1960/TT | Phụ Tùng Hộp Số Chính Hãng

Giới thiệu sản phẩm

 

Sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MC180 – WG…..1960/TT là chi tiết then chốt trong hệ thống truyền động cầu xe của các dòng xe tải nặng và xe đầu kéo đời mới. Sản phẩm đảm nhiệm chức năng truyền mô-men xoắn từ trục các-đăng xuống bộ bánh răng cầu (vành chậu – vi sai), giúp xe vận hành mạnh mẽ, ổn định và an toàn khi làm việc ở tải trọng lớn.

Với thiết kế đúng chuẩn cầu MC180, khả năng tương thích đa dòng xe như A7, T5G, VX, T7H, C7H, sọ đầu con lợn mã WG…..1960/TT được các gara sửa chữa và doanh nghiệp vận tải lựa chọn khi thay thế, đại tu cầu xe hoặc bảo dưỡng định kỳ.


Thông tin kỹ thuật cơ bản

  • Tên sản phẩm: Sọ đầu con lợn

  • Dòng xe tương thích: A7 / T5G / VX / T7H / C7H

  • Loại cầu: MC180

  • Mã sản phẩm: WG…..1960 / TT

  • Vị trí lắp đặt: Đầu cầu xe, kết nối trục các-đăng

  • Chức năng: Truyền mô-men xoắn vào bộ vi sai

  • Vật liệu: Thép hợp kim cường độ cao

  • Tình trạng: Mới 100%, sẵn sàng lắp đặt


Sọ đầu con lợn là gì? Vai trò trong cầu xe MC180

Trong hệ thống truyền động, sọ đầu con lợn (pinion head) là chi tiết nhận lực trực tiếp từ trục các-đăng và truyền lực đó đến bánh răng cầu. Đối với cầu MC180 – loại cầu chuyên dùng cho xe tải nặng và xe đầu kéo – sọ đầu con lợn phải đảm bảo:

  • Độ chính xác cao khi ăn khớp

  • Khả năng chịu mô-men xoắn lớn

  • Độ bền ổn định khi vận hành liên tục

Việc sử dụng đúng sọ đầu con lợn WG…..1960/TT giúp cầu xe hoạt động êm ái, giảm mài mòn và kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống truyền động.


Đặc điểm nổi bật của sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MC180

1. Chuẩn cầu MC180 – tương thích đa dòng xe

Sản phẩm được thiết kế chuyên dụng cho cầu MC180, đồng thời tương thích với nhiều dòng xe phổ biến:

  • Howo A7

  • T5G, VX

  • T7H, C7H

  • Xe đầu kéo và xe tải nặng sử dụng cầu MC180

Điều này giúp quá trình thay thế nhanh chóng, không cần chỉnh sửa kết cấu.


2. Gia công chính xác cao – ăn khớp hoàn hảo

Sọ đầu con lợn MC180 – WG…..1960/TT được gia công bằng công nghệ hiện đại:

  • Độ chính xác cao về kích thước và biên dạng răng

  • Bề mặt răng xử lý nhiệt chống mài mòn

  • Ăn khớp chuẩn với vành chậu cầu

Nhờ đó, cầu xe vận hành êm ái, ít tiếng hú và hạn chế rung lắc.


3. Vật liệu thép hợp kim – chịu tải lớn

Sản phẩm sử dụng thép hợp kim cường độ cao, giúp:

  • Chịu được mô-men xoắn lớn

  • Chống cong vênh, nứt gãy

  • Làm việc bền bỉ trong điều kiện tải nặng, đường dài

Đây là yếu tố quan trọng đối với xe container, xe ben và xe đầu kéo vận hành liên tục.


4. Thiết kế tối ưu – giảm tổn hao lực truyền

Thiết kế chuẩn kỹ thuật giúp:

  • Truyền lực hiệu quả từ trục các-đăng

  • Giảm tổn hao công suất

  • Hạn chế sinh nhiệt trong cầu xe

Từ đó nâng cao hiệu suất vận hành và độ bền tổng thể của cầu MC180.


Ứng dụng thực tế của sọ đầu con lợn MC180

Sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MC180 – WG…..1960/TT được sử dụng rộng rãi trong:

  • Xe đầu kéo Howo, Sinotruk

  • Xe tải nặng chạy đường dài

  • Xe container

  • Xe ben, xe công trình tải lớn

Phù hợp cho cả thay thế khi hư hỏngđại tu cầu xe theo định kỳ.


Dấu hiệu cần thay thế sọ đầu con lợn

Trong quá trình sử dụng, bạn nên kiểm tra và thay thế khi xuất hiện các dấu hiệu:

  • Cầu xe phát ra tiếng hú, tiếng rít lớn

  • Xe rung mạnh khi tăng tốc hoặc leo dốc

  • Rò rỉ dầu cầu

  • Răng sọ đầu bị mòn, sứt hoặc gãy

Thay thế kịp thời sẽ giúp tránh hư hỏng lan rộng sang vành chậu và vi sai, giảm chi phí sửa chữa lớn.


Lợi ích khi sử dụng sọ đầu con lợn MC180 – WG…..1960/TT

  • ✔️ Truyền lực mạnh mẽ, ổn định

  • ✔️ Giảm tiếng ồn và rung lắc cầu xe

  • ✔️ Tăng tuổi thọ bánh răng cầu và vi sai

  • ✔️ Phù hợp nhiều dòng xe tải nặng, đầu kéo

  • ✔️ Tối ưu chi phí vận hành lâu dài


Vì sao nên chọn sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MC180?

  • Đúng mã, đúng chuẩn cầu MC180

  • Tương thích đa dòng xe phổ biến

  • Chất lượng ổn định, độ bền cao

  • Được nhiều gara và doanh nghiệp vận tải tin dùng


Kết luận

Sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MC180 – WG…..1960/TT là phụ tùng không thể thiếu trong hệ thống cầu xe tải nặng và xe đầu kéo. Với thiết kế chuẩn kỹ thuật, vật liệu cao cấp và khả năng chịu tải vượt trội, sản phẩm giúp cầu xe vận hành êm ái, an toàn và bền bỉ trong mọi điều kiện làm việc.

Nếu bạn đang tìm sọ đầu con lợn đúng mã cho cầu MC180, đây là lựa chọn đáng tin cậy để đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ cho phương tiện.

Tên Chi Tiết Toàn Bộ Sản Phẩm Hàng Hóa
Sọ đầu con lợn, đầu con lợn, bánh răng lai, trạc thập vi sai đầu con lợn. A7/T7/TH7/SITRAK/VX/MAX/G7-WG9761321960
No. Part number Quantity Designation Designation Name Note
1 WG40X1233 1   Nut 自锁螺母  
2 1229N1730 1   Washer 垫圈  
3 Q151B1450TF2 4   Screw 六角头螺栓  
4 AZ9003888458 4   Nut 自锁螺母(14×1.5 10级)  
5 AZ9761320281 1   ф180 Toothed flange 端面齿法兰(Φ180)  
6 3264G189 1   Shield 防护罩  
7 MS212045 1 7   Screw 螺栓  
8 A 1205J2428 1   Gasket 油封总成  
9 1229D4632 7   Washer 平垫圈  
10 A 3226H1126 1   Bearing housing 输入轴承座总成  
11 2203K9241 3   Shim 垫片  
  2203L9242 2   Shim 垫片  
  2203M9243 1   Shim 垫片  
12 A2 3261Q1057 1    Cylinder 气缸总成  
13 2244K1025 1   Lever 轴间差速锁推杆  
14 AZ9761321086 1   Shifting fork 拨叉  
15 2258U411 1   Spring   弹簧  
16 HM813810-HM813844 1   Bearing 轴承  
17 AZ9111320020 1   Oil drip pan 挡油罩  
18 Q150B0816、Q40308 各3   Screw&Spring washer 六角头螺栓、弹簧垫圈  
19 AZ9761321195 1   Input shaft 输入轴总成  
20 3107U1061 1   Mesh set 啮合套成品  
21 AZ9761320085 1   Driving cylindrical gear 主动圆柱齿轮总成  
22 AZ9761321312 1   Housing  过桥箱  
23 Q150B1250 18   Screw 六角头螺栓  
24 Q340B10、1229K1597 各8   Nut&Washer 六角螺母、垫圈  
25 MN 312 1 1   Nut 六角头螺母(C-010M)  
26 41X1208 1   Screw 螺栓(10.9级)  
27 1229Q2929 4   Washer 止推垫片  
28 2233K245 4   Bevel pinion 轴间差速器行星齿轮  
29 3278N300 1   Diff.spider 轴间差速器十字轴成品  
30 AZ9761321167 1   Screw 止推螺栓  
31 1227D472 1   Nut 六角螺母  
32 MS210080A 1 8   Screw 螺栓  
33 Q340B12、Q40312 各18   Nut&Spring washer Ⅰ型六角头螺母、弹簧垫圈  
34 MS216120 1 5   Screw 六角头螺栓(B-020M)  
35 AZ9761321894 1   Housing for 1st rear axle driver 主减速器壳  
36 1199R2176 2   Split pin 开口销-调整环锁止  
37 A 3212Z1196 1   Spring housing 轴承盖总成  
38 42X1024 4   Washer 垫圈  
39 41X1018 4   Screw 六角头螺栓(10.9级)  
40 MN 316 1 3   Screw 六角螺母(10.0级 C-010M)  
41 4X1746 1   Stud 双头螺柱(10.9级)  
42 4X1740 2   Stud 双头螺柱(10.9级)  
43 AZ9761321010 1   Transfixion shaft 贯通轴  
44 AZ9761321112 1   Spring housing 轴承座  
45 385A-382A 2   Bearing 轴承内圈-轴承外圈  
46 AZ9761322590 1   Snap ring 孔用卡簧组-贯通轴后轴承(按需使用)  
47 Q40110 4   Washer 平垫圈  
48 Q150B1025 4   Screw 六角头螺栓  
49 AZ9761322430 1   Cover 油封总成  
50 AZ9761320282 1   ф165 Toothed flange HW1697桥中桥端面齿输出法兰(Φ165)  
51 1229T1736 1   Washer 平垫圈  
52 40X1237 1   Nut 锁紧螺母(12.0级)  
53 WG40X1145 1   Nut 自锁螺母 (12.0级)  
54 1229G4063 1   Washer 平垫圈  
55 AZ9761320016 1   Driven cylindrical gear 从动圆柱齿轮  
56 H715311-H715341 1   Bearing 轴承外圈-轴承内圈  
57 AZ9761320017 1   Spring housing 轴承座  
58 AZ9761322785 1   Shim 主动锥齿轮轴承座垫片组-按需使用  
59 AZ9761320020 1   Shim 调整垫圈组0021-0066  
60 9185-9121 1   Bearing 轴承内圈-轴承外圈  
61 AZ9761320124 1   Pinion gear 主动锥齿轮(上偏置25.4,齿数9)  
62 WG1228S1267 1   Bearing 滚柱轴承  
63 1229L1624 1   Gasket 轴用挡圈  
64 Q5211016 2   Pin 园柱销  
65 MS216060 1 6   Screw 六角头螺栓(B-020M)  
66 AZ9761320125 1   Ring gear 从动锥齿轮(上偏置25.4,齿数38)  
67 1229K3001 4   Washer 止推垫片  
68 AZ9118321001 4   Bevel pinion 差速器行星齿轮成品  
69 3278W335 1   Diff.spider 差速器十字轴成品  
70 2214S1137 1   Screwed ring 差速器轴承调整螺母成品  
71 JM822010-JM822049 1   Bearing 轴承内圈-轴承外圈  
72 WG41X1275 12   Screw 差速器壳联接螺栓(12.9级)  
73 1229U1503 12   Washer 平垫圈  
74 3235F2138 1   Diff.housing 差速器半壳(不带法兰)  
75 1229L3002 2   Washer 止推垫片  
76 2234Z1066 2   Bevel pinion 半轴齿轮  
77 AZ9761322143 1   Diff.housing 差速器半壳(带法兰)  
78 NP022042-NP579116 1   Bearing 轴承内圈-轴承外圈  
79 2214G1125 1   Screwed ring 差速器轴承调整螺母成品  
80 A 3212X1194 1   Bearing housing 轴承盖总成  
81 AZ9761324785 1   Washer 输入轴止推垫圈  
82 3235Q1967 2   Diff.housing 轴间差速器壳(前)  
83 AZ9761321190 1   Diff.housing 轴间差速器半轴齿轮  
84 JM714210-JM714249 1   Bearing 轴承内圈-轴承外圈  
85 Q340B12、Q40312 各9   Screw&Spring washer Ⅰ型六角头螺母-弹簧垫圈  
86 Q1201232 9   Stud 双头螺柱  
87 AZ9118321334 16   Bearing 被动锥齿轮联接螺栓(12.9级)  
88 WG40X1182、1229W1557 16   Nut&Washer 自锁螺母-GB3098.2 12.0级、平垫圈  
89 AZ9111320010 1   Helix Plug 螺塞  
90 MWA 516 14   Washer 平垫圈  
Nội dung chưa cập nhật!
Chưa có đánh giá
Viết đánh giá
  • 5
    (0)
  • 4
    (0)
  • 3
    (0)
  • 2
    (0)
  • 1
    (0)

Chưa có đánh giá

PHỤ TÙNG LIÊN QUAN