Sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MC160 - A2…..AK459/1969/TT

  • 0 đánh giá

  • Thương hiệu: Chenglong

  • Còn hàng

Liên hệ
Mã sản phẩm: SDCL-AK459/1969/TT

Chia sẻ:

Sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MC160 - A2…..AK459/1969/TT | Phụ Tùng Hộp Số Chính Hãng

Giới thiệu sản phẩm

Sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MC160 – A2…..AK459/1969/TT là phụ tùng quan trọng trong hệ thống truyền động và cầu xe tải nặng, xe đầu kéo. Sản phẩm đảm nhiệm chức năng truyền mô-men xoắn từ trục các-đăng vào bộ bánh răng cầu (vành chậu – vi sai), giúp xe vận hành mạnh mẽ, ổn định và bền bỉ trong điều kiện tải trọng lớn và cường độ làm việc cao.

Với khả năng tương thích đa dòng xe như A7, T5G, VX, T7H, C7H sử dụng cầu MC160, sọ đầu con lợn mã A2…..AK459/1969/TT là lựa chọn đáng tin cậy cho gara sửa chữa, doanh nghiệp vận tải và chủ xe khi cần thay thế hoặc đại tu cầu xe.


Thông tin kỹ thuật cơ bản

  • Tên sản phẩm: Sọ đầu con lợn

  • Dòng xe tương thích: A7 / T5G / VX / T7H / C7H

  • Loại cầu: MC160

  • Mã sản phẩm: A2…..AK459 / 1969 / TT

  • Vị trí lắp đặt: Đầu cầu xe, kết nối trục các-đăng

  • Chức năng: Truyền mô-men xoắn vào vi sai

  • Vật liệu: Thép hợp kim cường độ cao

  • Tình trạng: Mới 100%, sẵn sàng lắp đặt


Sọ đầu con lợn là gì? Vai trò trong cầu xe MC160

Sọ đầu con lợn (pinion head) là chi tiết then chốt trong bộ truyền động cầu xe. Khi xe vận hành, lực quay từ động cơ được truyền qua hộp số, trục các-đăng và đi vào sọ đầu con lợn, sau đó truyền tiếp tới bánh răng cầu và vi sai để tạo lực kéo cho bánh xe.

Đối với cầu MC160 – loại cầu phổ biến trên nhiều dòng xe tải nặng và xe đầu kéo – sọ đầu con lợn phải đáp ứng các yêu cầu khắt khe về:

  • Độ chính xác ăn khớp

  • Khả năng chịu mô-men xoắn lớn

  • Độ bền và khả năng chống mài mòn

Việc sử dụng đúng mã A2…..AK459/1969/TT giúp cầu xe vận hành êm ái và hạn chế tối đa hư hỏng phát sinh.


Đặc điểm nổi bật của sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MC160

1. Tương thích đa dòng xe – tối ưu kho phụ tùng

Sản phẩm được thiết kế để lắp đặt cho nhiều dòng xe, bao gồm:

  • Howo A7

  • T5G, VX

  • T7H, C7H

  • Các xe sử dụng cầu MC160

Điều này giúp các gara và doanh nghiệp vận tải dễ dàng thay thế, giảm tồn kho và tiết kiệm chi phí.


2. Gia công chính xác cao – ăn khớp hoàn hảo

Sọ đầu con lợn MC160 – A2…..AK459/1969/TT được gia công bằng công nghệ hiện đại, đảm bảo:

  • Độ chính xác cao về kích thước và biên dạng răng

  • Ăn khớp chuẩn với vành chậu cầu

  • Giảm ma sát, giảm sinh nhiệt

Nhờ đó, cầu xe vận hành êm ái, ít tiếng ồn và ổn định hơn.


3. Vật liệu thép hợp kim – chịu tải nặng

Sản phẩm sử dụng thép hợp kim cường độ cao, cho phép:

  • Chịu mô-men xoắn lớn trong thời gian dài

  • Chống mài mòn và biến dạng

  • Hoạt động ổn định trong điều kiện tải nặng, đường dài

Đây là yếu tố quan trọng đối với xe container, xe ben, xe đầu kéo hoạt động liên tục.


4. Thiết kế tối ưu – tăng hiệu suất truyền lực

Thiết kế chuẩn kỹ thuật giúp:

  • Truyền lực hiệu quả từ trục các-đăng

  • Giảm tổn hao công suất

  • Hạn chế rung lắc và tiếng hú cầu

Từ đó nâng cao hiệu suất vận hành và độ bền tổng thể của cầu xe.


Ứng dụng thực tế của sọ đầu con lợn MC160

Sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MC160 – A2…..AK459/1969/TT được sử dụng rộng rãi trong:

  • Xe đầu kéo Howo, Sinotruk

  • Xe tải nặng chạy đường dài

  • Xe container

  • Xe ben, xe công trình tải lớn

Phù hợp cho cả thay thế khi hư hỏngđại tu cầu xe định kỳ.


Dấu hiệu cần thay thế sọ đầu con lợn

Trong quá trình sử dụng, bạn nên kiểm tra và thay thế khi có các dấu hiệu:

  • Cầu xe phát ra tiếng hú, tiếng rít bất thường

  • Xe rung, giật khi tăng tốc hoặc leo dốc

  • Rò rỉ dầu cầu

  • Răng sọ đầu bị mòn, sứt hoặc gãy

Thay thế sớm sọ đầu con lợn sẽ giúp tránh hư hỏng lan rộng sang vành chậu và bộ vi sai, tiết kiệm chi phí sửa chữa.


Lợi ích khi sử dụng sọ đầu con lợn MC160 – A2…..AK459/1969/TT

  • ✔️ Truyền lực mạnh và ổn định

  • ✔️ Giảm tiếng ồn và rung lắc cầu xe

  • ✔️ Tăng tuổi thọ bánh răng cầu và vi sai

  • ✔️ Phù hợp nhiều dòng xe tải nặng

  • ✔️ Tối ưu chi phí vận hành lâu dài


Vì sao nên chọn sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MC160?

  • Đúng mã, đúng chuẩn cầu MC160

  • Tương thích đa dòng xe phổ biến

  • Chất lượng ổn định, độ bền cao

  • Được nhiều gara và doanh nghiệp vận tải tin dùng


Kết luận

Sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MC160 – A2…..AK459/1969/TT là phụ tùng không thể thiếu trong hệ thống cầu xe tải nặng và xe đầu kéo. Với thiết kế chuẩn kỹ thuật, vật liệu bền bỉ và khả năng chịu tải vượt trội, sản phẩm giúp cầu xe vận hành êm ái, an toàn và bền lâu trong mọi điều kiện làm việc.

Nếu bạn đang cần sọ đầu con lợn đúng mã cho cầu MC160, đây chính là giải pháp đáng tin cậy cho hiệu quả vận hành và chi phí sửa chữa tối ưu.

Tên Chi Tiết Toàn Bộ Sản Phẩm Hàng Hóa
Sọ đầu con lợn, đầu con lợn, bánh răng lai, trạc thập vi sai đầu con lợn. A7/T7/TH7/SITRAK/VX/MAX/G7-3235S1969
NO. Part number Qty Name Note
5 AZ9111321894 1 主减速器壳体成品   
7 WGA3212C1173 1 轴承盖总成(左)   
9 WGA3212G1177 1 轴承盖总成(右)   
11 WG42X1024 4 垫圈   
13 WG41X1018 4 六角头螺栓(10.9级)   
17 WG2203F2788 4 主动锥齿轮轴承座垫片   
19 WG2203G2789 3 主动锥齿轮轴承座垫片   
21 WG2203H2790 4 主动锥齿轮轴承座垫片   
23 H 715311 1 主动锥齿轮内轴承外圈   
24 WG3892U4909 1 从动圆柱齿轮成品   
27 JLM714110 1 输入轴内轴承外圈   
28 65500 1 主动锥齿轮外轴承外圈   
29 S 2203P9246 1 调整垫片组  
100 1244W1765 1 隔圈   
101 65237 1 主动锥齿轮外轴承内圈   
103 WG1229G4063 1 平垫圈   
105 WG40X1145 1 自锁螺母 (12.0级)   
108 52618 1 轴承外圈   
110 WG2214J1128 1 差速器轴承调整螺母成品   
114 592A 1 内轴承外圈   
116 WG2214G1125 1 差速器轴承调整螺母成品   
119 WG1199R2176 1 开口销-调整环锁止   
121 WG1246P1134 1 弹性销   
123 WG2234T1190 1 轴间差速器半轴齿轮   
125 JLM714149 1 轴承内圈   
129 WGA3297X1194 1 输入轴总成   
131 WG1229N1730 1 垫圈   
133 WG40X1233 1 自锁螺母   
135 WG1229A4785 1 输入轴止推垫圈   
138 WG9360324934 1 主动圆柱齿轮总成   
142 3235S1969 1 轴间差速器壳成品(后)   
144 WG3278N300 1 轴间差速器十字轴成品   
146 WG2233K245 4 轴间差速器行星齿轮   
149 WG1229Q2929 4 止推垫片   
151 3235Q1967 1 轴间差速器壳(前)   
153 MS210045A 1 8 螺栓(10.9级)   
154 WG1229K1597P 8 垫圈   
156 WG2297S5349 1 卡簧   
159 WGA1205J2428 1 油封总成   
162 A 3226H1126 1 输入轴承座总成   
165 HM813810 1 外轴承外圈   
166 HM813843 1 外轴承内圈   
167 WG5X1034 1 “O”形圈   
170 Q72316 1 密封垫圈   
171 WG1250N1080 1  螺塞   
173 WG9111320020 1 挡油罩   
176 Q150B0816 3 六角头螺栓   
177 Q40308 3 弹簧垫圈   
178 WG3107U1061 1 啮合套成品   
180 WG2203K9241 3 垫片   
182 WG2203L9242 2 垫片   
184 WG2203M9243 1 垫片   
187 WG1229D4632 7 平垫圈   
189 MS212045 1 7 螺栓   
190 WG2244K1025 1 轴间差速锁推杆   
192 A 3296T1086 1 拨叉总成   
195 WG2258U411 1 弹簧   
197 MN 312 1 1 六角头螺母(C-010M)   
198 WG41X1208 1 螺栓(10.9级)   
201 WG3266C1095 1 主动锥齿轮盖   
203 Q40310 5 弹簧垫圈   
204 WGA3261Q1057 1 气缸总成   
206 Q150B1020 5 六角头螺栓   
207 WG9111320010 1 螺塞   
210 H715343 1 轴承内圈   
212 WG9360320829 12 差速器壳螺栓   
214 WG1229W1557 12 平垫圈   
216 WG40X1182 12 自锁螺母-GB3098.2 12.0级   
218 52400 1 轴承内圈   
219 594A 1 内轴承内圈   
220 WG9360320032 1 锥齿轮付总成,i=43/11   
232 AZ9360320038 1 差速器壳带法兰的一半   
234 3235H2114 1 不带法兰的差速器半壳成品  
237 WG1229U1503 12 平垫圈   
239 WG41X1275 12 差速器壳联接螺栓(12.9级)   
243 WG1229L3002 2 止推垫片   
245 WG2234C1069 2 半轴齿轮成品   
249 WG3278W335 1 差速器十字轴成品   
251 WG9118321001 4 差速器行星齿轮成品   
255 WG1229K3001 4 止推垫片   
260 WG1250U1217 1 螺塞   
262 MWA 516 1 平垫圈   
263 WG41X1022 1 专用螺栓(10.9级)   
265 AZ9111320280 1 端面齿凸缘总成(φ180)   
267 WG3264G189 1 防护罩   
269 Q151B1450TF2 4 六角头螺栓   
270 AZ9003888458 4 自锁螺母(14×1.5 10级)   
271 WG2297Y4835 1 铭牌   
276 A 3226T1112 1 轴承座总成   
279 JLM104910 1 轴承外圈   
280 LM104949 2 轴承内圈   
281 JLM104910 1 轴承外圈   
283 S 1229P2590 1 弹性挡圈组  
304 WG9360321010 1 贯通轴   
306 WG1229W4131 1 弹性挡圈   
308 WGA1205L2430 1 油封总成   
311 WG1229T1736 1 平垫圈   
313 WG9761321237 1 凸缘螺母   
315 Q5005060 1 开口销   
317 Q40110 4 平垫圈   
318 Q150B1025 4 六角头螺栓   
319 WG9111320201 1 输出法兰   
321 WG9012310124 8 六角头螺栓   
323 1.90004E+11 8 自锁螺母   
Nội dung chưa cập nhật!
Chưa có đánh giá
Viết đánh giá
  • 5
    (0)
  • 4
    (0)
  • 3
    (0)
  • 2
    (0)
  • 1
    (0)

Chưa có đánh giá

PHỤ TÙNG LIÊN QUAN