Sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MAN13/MCP16 - 810W…..0011-1/5034/TT

  • 0 đánh giá

  • Thương hiệu: Chenglong

  • Còn hàng

Liên hệ
Mã sản phẩm: 810W35606-0011

Chia sẻ:

Sọ đầu con lợn  A7/T5G/VX/T7H/C7H MAN13/MCP16 - 810W…..0011-1/5034/TT | Phụ Tùng Hộp Số Chính Hãng

Giới thiệu sản phẩm

 

Sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MAN13/MCP16 – 810W…..0011-1/5034/TT là phụ tùng quan trọng thuộc hệ thống truyền động – cầu xe của các dòng xe tải nặng và xe đầu kéo thế hệ mới. Sản phẩm có nhiệm vụ truyền mô-men xoắn từ trục các-đăng vào bộ bánh răng vi sai, đảm bảo lực kéo ổn định, vận hành êm ái và độ bền cao cho toàn bộ cầu xe.

Với khả năng tương thích đa dòng xe như A7, T5G, VX, T7H, C7H, MAN13, MCP16, sọ đầu con lợn mã 810W…..0011-1/5034/TT được xem là lựa chọn tối ưu cho các gara sửa chữa, doanh nghiệp vận tải và chủ xe khi cần thay thế hoặc đại tu cầu xe tải nặng.


Thông tin kỹ thuật cơ bản

  • Tên sản phẩm: Sọ đầu con lợn

  • Dòng xe tương thích: A7 / T5G / VX / T7H / C7H / MAN13 / MCP16

  • Mã sản phẩm: 810W…..0011-1 / 5034 / TT

  • Vị trí lắp đặt: Đầu cầu xe, kết nối trục các-đăng

  • Chức năng: Truyền mô-men xoắn vào vi sai

  • Vật liệu: Thép hợp kim cường độ cao

  • Tình trạng: Mới 100%, sẵn sàng lắp đặt


Sọ đầu con lợn là gì? Vì sao cực kỳ quan trọng với cầu xe tải nặng?

Sọ đầu con lợn (pinion head) là chi tiết then chốt trong bộ truyền động cầu xe. Nó đảm nhiệm vai trò:

  • Nhận lực quay từ trục các-đăng

  • Truyền lực tới bánh răng cầu (vành chậu)

  • Phân phối lực kéo đều cho bánh xe

Đối với các dòng xe tải nặng, xe đầu kéo sử dụng cầu MAN13, MCP16, yêu cầu về độ chính xác, khả năng chịu tải và độ bền của sọ đầu con lợn là cực kỳ cao. Việc sử dụng phụ tùng đúng mã như 810W…..0011-1/5034/TT giúp cầu xe hoạt động ổn định và hạn chế hư hỏng nghiêm trọng.


Đặc điểm nổi bật của sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MAN13/MCP16

1. Tương thích đa dòng xe – linh hoạt sử dụng

Một trong những ưu điểm lớn của sản phẩm là khả năng lắp đặt cho nhiều dòng xe, bao gồm:

  • Howo A7

  • T5G, VX

  • T7H, C7H

  • Xe sử dụng cầu MAN13

  • Xe sử dụng cầu MCP16

Điều này giúp các gara dễ dàng dự trữ phụ tùng và thay thế nhanh chóng.


2. Gia công chính xác cao – ăn khớp hoàn hảo

Sọ đầu con lợn 810W…..0011-1/5034/TT được gia công với:

  • Độ chính xác cao theo tiêu chuẩn kỹ thuật

  • Răng cắt CNC, xử lý nhiệt bề mặt

  • Độ ăn khớp chuẩn với bánh răng cầu

Nhờ đó, sản phẩm giúp giảm tiếng ồn, giảm rung lắc và tăng độ bền cho bộ vi sai.


3. Thép hợp kim cao cấp – chịu mô-men xoắn lớn

Sản phẩm sử dụng thép hợp kim cường độ cao, cho phép:

  • Chịu tải nặng, mô-men xoắn lớn

  • Chống mài mòn, chống nứt gãy

  • Hoạt động bền bỉ trong điều kiện khắc nghiệt

Phù hợp cho xe đầu kéo, xe container, xe ben và xe công trình.


4. Thiết kế tối ưu – giảm tổn hao lực truyền

Nhờ thiết kế chuẩn, sọ đầu con lợn giúp:

  • Truyền lực hiệu quả, không thất thoát

  • Giảm nhiệt sinh ra trong cầu xe

  • Tăng hiệu suất vận hành tổng thể

Đây là yếu tố quan trọng với các xe chạy đường dài, tải lớn.


Ứng dụng thực tế

Sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MAN13/MCP16 – 810W…..0011-1/5034/TT được sử dụng phổ biến trong:

  • Xe đầu kéo Howo, Sinotruk

  • Xe tải nặng sử dụng cầu MAN13

  • Xe container đường dài

  • Xe ben, xe công trình tải lớn

Sản phẩm phù hợp cho cả thay thế khi hư hỏngđại tu cầu xe định kỳ.


Dấu hiệu cần thay thế sọ đầu con lợn

Bạn nên kiểm tra và thay thế khi xuất hiện các dấu hiệu:

  • Cầu xe phát tiếng hú, tiếng rít lớn

  • Xe rung mạnh khi tăng tốc

  • Rò rỉ dầu cầu bất thường

  • Răng bị mòn, sứt hoặc gãy

Thay thế kịp thời sẽ giúp tránh hư hỏng lan rộng sang vành chậu và vi sai.


Lợi ích khi sử dụng sọ đầu con lợn 810W…..0011-1/5034/TT

  • ✔️ Truyền lực mạnh, ổn định

  • ✔️ Giảm tiếng ồn cầu xe

  • ✔️ Tăng tuổi thọ bộ vi sai

  • ✔️ Phù hợp nhiều dòng xe tải nặng

  • ✔️ Tiết kiệm chi phí sửa chữa lâu dài


Vì sao nên chọn sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MAN13/MCP16?

  • Đúng mã, đúng chuẩn cầu MAN13 – MCP16

  • Tương thích đa dòng xe

  • Chất lượng ổn định, độ bền cao

  • Được gara và doanh nghiệp vận tải tin dùng


Kết luận

Sọ đầu con lợn A7/T5G/VX/T7H/C7H MAN13/MCP16 – 810W…..0011-1/5034/TT là phụ tùng không thể thiếu trong hệ thống cầu xe tải nặng và xe đầu kéo. Với thiết kế chuẩn kỹ thuật, khả năng chịu tải vượt trội và độ bền cao, sản phẩm giúp cầu xe vận hành êm ái, an toàn và bền bỉ trong thời gian dài.

Nếu bạn đang tìm sọ đầu con lợn đúng mã, dùng cho nhiều dòng xe tải nặng, đây chính là lựa chọn đáng tin cậy.

Tên Chi Tiết Toàn Bộ Sản Phẩm Hàng Hóa
Sọ đầu con lợn, đầu con lợn, bánh răng lai, trạc thập vi sai đầu con lợn. A7/T7/TH7/SITRAK/VX/MAX/G7-810W35606-0011
Num Hot Num Diagram No. Name Quantity Vertion Disuse Time Unit Code
810-35199-6649  BEVEL DRIVE PINION  001      4350046 
33  Q5006332  COTTER PIN  002      4350046 
30  810W35125-0024  Nut  002      4350046 
28  810W93420-0183  TAPER ROLLER BEARING  002      4350046 
27  MQ6028163416  HEX BOLT  016      4350046 
812-35105-0193  Differential cap  001      4350046 
11  810W90714-0248  Shim  004      4350046 
549  WG7117329067  pin  002      4350046 
14  812W35108-0078  Gear  004      4350046 
552  10  WG7117329068  pin  001      4350046 
17  11  812W35106-0055  Gear  002      4350046 
24  12  810W35613-0050  Shim  002      4350046 
13  811-35105-0062  Differential housing  001      4350046 
451  14  711-35301-6109  Throughdrive Housing with bearing cover  001      4350046 
459  14.1  Q151C20110TF2  Bolt  004      4350046 
453  14.2  810W35302-0082  BEARING CAP  001      4350046 
456  14.3  810W35302-0072  BEARING CAP  001      4350046 
460  14.4  Q5220816  Pin  004      4350046 
452  14.5  711-35301-0109  Through Axle Diver Housing with Differential Lock  001      4350046 
518  15  810W93020-0574  Bushing  001      4350046 
514  16  810-35617-6007  Gear assembly  001      4350046 
520  17  810W93420-6096  TAPER ROLLER BEARING  001      4350046 
511  18  810W39135-2021  Oil shield  001      4350046 
502  19  810W35606-0011  DIFFERENTIAL HOUSING  001      4350046 
505  20  810W35609-0013  Gear  004      4350046 
560  21  712W35608-0035  spider  001      4350046 
496  22  811W35610-0052  LAYSHAFT GEAR  001      4350046 
527  23  810W90770-0272  ADJUSTING WASHER  001      4350046 
500  24  811W93021-0398  Bushing  001      4350046 
522  25  810W35621-0002  Spacer  001      4350046 
524  26  810W35204-0041  Shim  001      4350046 
537  27  810-35611-0019  Input shaft  001      4350046 
489  28  810W35614-0017  Fork  001      4350046 
482  29  810W35612-0020  SHIFT SLEEVE  001      4350046 
530  30  810W93420-0097  Tapered roller bearing  001      4350046 
472  31  810-35602-0028  COVER  001      4350046 
535  32  WG7117329002  oil seal  001      4350046 
532  33  WG7117329016  Nut  001      4350046 
543  34  810W35140-0016  Shim  001      4350046 
545  35  MQ2100820TF2  HEX BOLT  002      4350046 
541  36  WG7117329003  DRIVING FLANGE  001      4350046 
539  37  810W90685-0303  Nut  001      4350046 
473  38  WG9003960024  Plug  001      4350046 
477  39  MQ6032230608  SCREW  003      4350046 
557  40  712W35631-0010  Cylinder head  001      4350046 
480  41  810W35925-0018  Gasket  001      4350046 
485  42  810W35632-0001  BUSH  001      4350046 
478  43  MQ6563312269  TORIC SEAL  001      4350046 
462  44  MQ6028152812  HEX BOLT  014      4350046 
463  45  MQ6021912611  Screw  004      4350046 
461  46  MQ6028143014  HEX BOLT  008      4350046 
493  47  Q5211232  Pin  002      4350046 
491  48  810W35619-0006  Shaft  001      4350046 
494  49  810W97602-0893  Spring  001      4350046 
488  50  MQ6151142119  ADJUSTING WASHER  001      4350046 
487  51  MQ6151140419  ADJUSTING WASHER  001      4350046 
469  52  810-35610-0047  LAYSHAFT GEAR  001      4350046 
466  53  811W35610-0047  LAYSHAFT GEAR  001      4350046 
39  54  810W35601-0039  PINION CASE  001      4350046 
464  55  810W93420-0097  Tapered roller bearing  001      4350046 
41  56  810-90702-0065  Adjust gasket set – active bevel gear  001      4350046 
57  57  810-90770-0100  Adjusting shim group – the main bearing  001      4350046 
37  58  810W32499-0192  TAPER ROLLER BEARING  001      4350046 
34  59  810W32589-0069  ROLLER BEARING  001      4350046 
36  60  Q43745  CIRCLIP  001      4350046 
61  WG2297Y4835  Name plate  001      4350046 
Nội dung chưa cập nhật!
Chưa có đánh giá
Viết đánh giá
  • 5
    (0)
  • 4
    (0)
  • 3
    (0)
  • 2
    (0)
  • 1
    (0)

Chưa có đánh giá

PHỤ TÙNG LIÊN QUAN