Ruột đồng tốc chuyển tầng T7H/25712 - 12 số 54/64 răng WG……0128

  • 0 đánh giá

  • Thương hiệu: Chenglong

  • Còn hàng

Liên hệ
Mã sản phẩm: WG2210100128

Chia sẻ:

Ruột đồng tốc chuyển tầng T7H/25712 - 12 số 54/64 răng WG……0128 | Phụ Tùng Hộp Số Chính Hãng

Giới thiệu sản phẩm

 

Ruột đồng tốc chuyển tầng T7H/25712 – 12 số 54/64 răng WG……0128 là phụ tùng quan trọng trong hệ thống hộp số của xe tải nặng và xe đầu kéo sử dụng cơ cấu chuyển tầng T7H. Sản phẩm có nhiệm vụ đồng bộ tốc độ giữa các bánh răng khi chuyển tầng, giúp quá trình sang tầng diễn ra nhanh, chính xác và êm ái, đặc biệt trong điều kiện vận hành tải lớn và cường độ cao.

Với thiết kế đúng chuẩn kỹ thuật, cấu tạo răng 54/64 chính xác và vật liệu chịu lực cao, ruột đồng tốc chuyển tầng T7H/25712 là lựa chọn đáng tin cậy cho gara sửa chữa, doanh nghiệp vận tải và chủ xe đang tìm kiếm phụ tùng hộp số chất lượng, đúng mã, đúng thông số.


Thông tin kỹ thuật cơ bản

  • Tên sản phẩm: Ruột đồng tốc chuyển tầng

  • Dòng sử dụng: T7H

  • Mã sản phẩm: 25712

  • Kết cấu răng: 12 số – 54/64 răng

  • Ký hiệu: WG……0128

  • Chức năng: Đồng bộ tốc độ khi chuyển tầng hộp số

  • Vị trí lắp đặt: Cụm đồng tốc chuyển tầng

  • Tình trạng: Mới, lắp đặt trực tiếp


Vai trò của ruột đồng tốc chuyển tầng trong hộp số T7H

Trong hộp số nhiều tầng của xe tải nặng, việc chuyển tầng yêu cầu độ chính xác rất cao để tránh va đập bánh răng, kẹt tầng hoặc rung giật. Ruột đồng tốc chuyển tầng T7H/25712 giữ vai trò trung tâm trong việc:

  • Cân bằng tốc độ quay giữa trục và bánh răng

  • Hỗ trợ sang tầng nhanh, chính xác

  • Giảm tiếng ồn và rung lắc khi vận hành

  • Bảo vệ bánh răng và các chi tiết liên quan

Nhờ ruột đồng tốc hoạt động hiệu quả, hệ thống hộp số T7H vận hành êm ái, ổn định và bền bỉ hơn, đặc biệt khi xe chạy đường dài hoặc tải nặng.


Đặc điểm nổi bật của ruột đồng tốc chuyển tầng T7H/25712

1. Kết cấu 54/64 răng chính xác, ăn khớp hoàn hảo

Sản phẩm được thiết kế với cấu trúc 12 số – 54/64 răng, đảm bảo:

  • Khả năng ăn khớp chính xác giữa các chi tiết

  • Đồng bộ tốc độ nhanh khi chuyển tầng

  • Hạn chế tối đa hiện tượng trượt, sượng hoặc kẹt tầng

Đây là yếu tố quan trọng giúp quá trình chuyển tầng diễn ra mượt mà và an toàn.


2. Gia công chính xác, độ đồng bộ cao

Ruột đồng tốc chuyển tầng T7H/25712 – WG……0128 được gia công theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, giúp:

  • Độ chính xác cao trong từng chi tiết

  • Giảm ma sát và mài mòn

  • Duy trì hiệu suất ổn định trong thời gian dài

Độ đồng bộ cao giúp kéo dài tuổi thọ của ruột đồng tốc và toàn bộ hệ thống hộp số.


3. Vật liệu thép hợp kim, chịu tải nặng

Sản phẩm được chế tạo từ thép hợp kim cường độ cao, có khả năng:

  • Chịu mô-men xoắn lớn

  • Chống mài mòn và biến dạng

  • Hoạt động ổn định trong điều kiện tải nặng và nhiệt độ cao

Điều này đặc biệt phù hợp với xe tải nặng và xe đầu kéo vận hành liên tục.


4. Thiết kế đúng chuẩn T7H, dễ lắp đặt

Ruột đồng tốc chuyển tầng T7H/25712 được thiết kế đúng chuẩn cho hệ thống hộp số T7H, giúp:

  • Lắp đặt vừa khít, không cần chỉnh sửa

  • Thay thế nhanh chóng phụ tùng cũ

  • Giảm thời gian sửa chữa và chi phí nhân công

Đây là ưu điểm lớn đối với các gara sửa chữa chuyên nghiệp.


Ứng dụng thực tế

Ruột đồng tốc chuyển tầng T7H/25712 – 12 số 54/64 răng WG……0128 được sử dụng phổ biến trong:

  • Xe tải nặng

  • Xe đầu kéo

  • Xe vận tải đường dài

  • Các dòng xe sử dụng hộp số chuyển tầng T7H

Sản phẩm phù hợp cho cả bảo dưỡng định kỳsửa chữa hộp số khi phát sinh hư hỏng.


Dấu hiệu cần thay thế ruột đồng tốc chuyển tầng

Bạn nên kiểm tra và thay thế ruột đồng tốc khi gặp các hiện tượng:

  • Chuyển tầng khó, bị sượng

  • Phát ra tiếng kêu lớn khi chuyển tầng

  • Cần số rung hoặc giật mạnh

  • Hộp số hoạt động không ổn định

Việc thay thế kịp thời ruột đồng tốc T7H/25712 sẽ giúp tránh hư hỏng lan rộng sang bánh răng và trục hộp số.


Lợi ích khi sử dụng ruột đồng tốc chuyển tầng T7H/25712

  • ✔️ Chuyển tầng nhanh, chính xác

  • ✔️ Giảm mài mòn bánh răng

  • ✔️ Hạn chế tiếng ồn và rung giật

  • ✔️ Tăng tuổi thọ hộp số

  • ✔️ Tiết kiệm chi phí sửa chữa dài hạn


Vì sao nên chọn ruột đồng tốc chuyển tầng T7H/25712 – WG……0128?

  • Phụ tùng đúng mã, đúng số răng

  • Chất lượng cao, độ bền vượt trội

  • Phù hợp cho xe tải và xe đầu kéo tải nặng

  • Được nhiều gara và doanh nghiệp vận tải tin dùng


Kết luận

Ruột đồng tốc chuyển tầng T7H/25712 – 12 số 54/64 răng WG……0128 là phụ tùng không thể thiếu để đảm bảo hộp số T7H vận hành êm ái, ổn định và bền bỉ. Việc lựa chọn đúng ruột đồng tốc chất lượng cao không chỉ giúp chuyển tầng nhẹ nhàng mà còn giảm rủi ro hư hỏng và tối ưu chi phí vận hành.

Nếu bạn đang cần thay thế ruột đồng tốc chuyển tầng cho hộp số T7H, đây chính là giải pháp đáng tin cậy.

Tên chi tiết toàn bộ sản phẩm hàng hóa
               
Num Hot Num Diagram No. Name Quantity Vertion Disuse Time Unit Code
2  1  WG2220100201  Rear housing  001      3100020 
106  2  WG2222100009  Range cylinder  001      3100020 
108  3  Q150B1065  Bolt  004      3100020 
109  4  Q40310  Spring washer  004      3100020 
110  5  WG2229100049  Gasket  001      3100020 
104  6  WG9003870016  Nut  001      3100020 
98  7  WG2229100050  Piston  001      3100020 
102  8  WG9003071700  O-ring  001      3100020 
100  9  WG9003076900  O-ring  001      3100020 
87  10  AZ2203100116  Shaft assembly  001      3100020 
92  10.1  WG2214100005  Shaft  001      3100020 
88  10.2  WG2214100004  Fork  001      3100020 
90  10.3  WG2229100207  Bolt  002      3100020 
94  11  WG2229100206  Block  002      3100020 
96  12  WG2229100076  Gasket  002      3100020 
132  13  WG2229100074  Shim  001      3100020 
85  14  WG2229100073  Bolt  001      3100020 
130  15  WG2229100072  Plate  001      3100020 
210  16  WG9003345138  Needle  001      3100020 
82  17  AZ2210100028  Flange  001      3100020 
78  18  AZ9003801075  Q1461075  001      3100020 
76  19  Q150B1045  Bolt  006      3100020 
79  20  Q40310  Spring washer  007      3100020 
77  21  Q170B1045  Bolt  001      3100020 
69  22  AZ2203100109  Output shaft cover assembly  001      3100020 
70  22.1  WG2222100051  Cover  001      3100020 
72  22.2  WG2203100009  Nozzle assembly  001      3100020 
74  23  WG2229100205  Gasket  001      3100020 
83  24  WG9003070105  Oil seal  001      3100020 
61  25  AZ2210100027  Worm   001      3100020 
62  26  AZ2208100003  Shim  001      3100020 
63  26.1  WG2229100035  Shim  001      3100020 
65  26.2  WG2229100036  Shim  001      3100020 
67  26.3  WG2229100037  Shim  001      3100020 
60  27  AZ9003316317  Ball bearing  001      3100020 
125  28  WG2229100208  Plug  001      3100020 
127  29  WG9004130036  Gasket assembly  001      3100020 
112  30  WG2229100048  Gasket  001      3100020 
114  31  WG9003070800  O-ring  001      3100020 
120  32  WG2229100210  Plate  001      3100020 
124  33  Q1421060  Bolt assembly  002      3100020 
123  34  Q1421055  Bolt assembly  021      3100020 
55  35  AZ2210100026  Tapered plate  001      3100020 
34  36  WG2229100202  Circlip  001      3100020 
36  37  WG2229100203  Spacer  001      3100020 
52  38  Q433110  Circlip  001      3100020 
38  39  AZ2203100106  Synchronizer assembly  001      3100020 
41  39.1  AZ2203100110  Base  001      3100020 
42  39.1.1  AZ2210100023  Base  001      3100020 
43  39.1.2  Q966050  Ball  003      3100020 
44  39.1.3  Q5280508  Pin  003      3100020 
47  39.2  WG2229040302  Base  003      3100020 
45  39.3  WG2229040301  Block  003      3100020 
49  39.4  WG2229100211  Spring  003      3100020 
51  39.5  AZ2210100024  Sleeve  001      3100020 
39  39.6  WG2203100107  Ring assembly  002      3100020 
53  40  WG2203100108  Tapered plate assembly  001      3100020 
56  41  WG2229100002  Sleeve  009      3100020 
58  42  Q1401235  Bolt assembly  009      3100020 
28  43  WG2229100012  Circlip  001      3100020 
26  44  WG2210100021  Base  001      3100020 
23  45  WG2210100005  Ring gear  001      3100020 
30  46  WG9003991113  Bearing  002      3100020 
32  47  WG2229100201  Circlip  001      3100020 
4  48  AZ2203100105  Planetary gear frame assembly  001      3100020 
7  48.1  AZ2225100004  Planetary gear frame   001      3100020 
9  48.2  WG2229100001  Sleeve  005      3100020 
6  48.3  AZ2225100003  Planetary gear frame  001      3100020 
138  48.4  WG9003821255  Screw  005      3100020 
19  49  WG2229100008  Shim  010      3100020 
117  50  WG2229100209  Nozzle  001      3100020 
205  51  WG9003991056  Circlip  001      3100020 
15  52  WG9003321118  Roller   120      3100020 
17  53  WG2229100007  Shim  015      3100020 
144  54  WG2210100012  Gear  005      3100020 
13  55  WG2212100001  Shaft  005      3100020 
21  56  Q5280430  Pin  005      3100020 
22  57  Q5280630  Pin  005      3100020 
59  58  AZ9007970271  Thread glue  001      3100020 
80  59  AZ9007970242  Thread glue  001      3100020 
81  60  AZ9007990001  Sealant   001      3100020 
116  61  AZ9007990001  Sealant   001      3100020 
122  62  AZ9007995991  Sealant  001      3100020 
134  63  AZ9007970242  Thread glue  001      3100020 
Nội dung chưa cập nhật!
Chưa có đánh giá
Viết đánh giá
  • 5
    (0)
  • 4
    (0)
  • 3
    (0)
  • 2
    (0)
  • 1
    (0)

Chưa có đánh giá

PHỤ TÙNG LIÊN QUAN