Ruột đồng tốc chuyển tầng A7/19710T - 10 số WG……0110/0023
-
0 đánh giá
Thương hiệu: Chenglong
-
Còn hàng
Chia sẻ:
Ruột đồng tốc chuyển tầng A7/19710T – 10 số WG……0110/0023 | Phụ Tùng Hộp Số Chính Hãng
Giới thiệu sản phẩm
Ruột đồng tốc chuyển tầng A7/19710T – 10 số WG……0110/0023 là phụ tùng quan trọng trong hệ thống hộp số của xe tải nặng và xe đầu kéo, đặc biệt ở các dòng xe sử dụng cơ cấu chuyển tầng A7. Sản phẩm có nhiệm vụ đồng bộ tốc độ giữa các trục và bánh răng khi chuyển tầng, giúp quá trình sang tầng diễn ra nhanh, chính xác và êm ái, hạn chế tối đa hiện tượng va đập và mài mòn.
Với thiết kế đúng chuẩn kỹ thuật, độ bền cao và khả năng làm việc ổn định trong điều kiện tải nặng, ruột đồng tốc chuyển tầng A7/19710T là lựa chọn đáng tin cậy cho gara sửa chữa, doanh nghiệp vận tải và chủ xe đang cần thay thế phụ tùng chất lượng cao, đúng mã, đúng tiêu chuẩn.
Thông tin kỹ thuật cơ bản
-
Tên sản phẩm: Ruột đồng tốc chuyển tầng
-
Dòng sử dụng: A7
-
Mã sản phẩm: 19710T
-
Ký hiệu: 10 số WG……0110 / 0023
-
Chức năng: Đồng bộ tốc độ khi chuyển tầng hộp số
-
Vị trí lắp đặt: Cụm đồng tốc chuyển tầng
-
Tình trạng: Mới, sẵn sàng lắp đặt
Vai trò của ruột đồng tốc chuyển tầng trong hộp số A7
Trong hệ thống hộp số nhiều tầng, quá trình chuyển tầng đòi hỏi độ chính xác rất cao. Ruột đồng tốc chuyển tầng A7/19710T có vai trò:
-
Cân bằng tốc độ quay giữa trục và bánh răng
-
Giúp chuyển tầng nhẹ, không bị sượng
-
Giảm tiếng ồn và rung giật
-
Hạn chế mài mòn bánh răng và các chi tiết liên quan
Nhờ ruột đồng tốc hoạt động hiệu quả, hộp số A7 vận hành êm ái, bền bỉ và an toàn hơn, đặc biệt trong điều kiện xe tải nặng hoạt động liên tục.
Đặc điểm nổi bật của ruột đồng tốc chuyển tầng A7/19710T
1. Gia công chính xác, độ đồng bộ cao
Sản phẩm được gia công theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo:
-
Độ chính xác cao trong từng chi tiết
-
Khả năng đồng bộ tốc độ nhanh chóng
-
Giảm hiện tượng kẹt tầng và va đập bánh răng
Độ đồng bộ cao giúp nâng cao hiệu suất vận hành và kéo dài tuổi thọ cho hộp số.
2. Vật liệu hợp kim chất lượng cao, chịu tải tốt
Ruột đồng tốc chuyển tầng A7/19710T – WG……0110/0023 được chế tạo từ thép hợp kim cường độ cao, có khả năng:
-
Chịu mô-men xoắn lớn
-
Chống mài mòn và biến dạng
-
Hoạt động ổn định trong môi trường tải nặng
Sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu vận hành khắc nghiệt của xe tải và xe đầu kéo.
3. Thiết kế đúng chuẩn, lắp đặt dễ dàng
Với thiết kế đúng chuẩn cho hệ thống hộp số A7, sản phẩm giúp:
-
Lắp đặt vừa khít, không cần chỉnh sửa
-
Thay thế nhanh chóng ruột đồng tốc cũ
-
Giảm thời gian sửa chữa và dừng xe
Điều này mang lại lợi ích lớn cho các gara và đơn vị vận tải.
4. Vận hành êm ái, giảm tiếng ồn
Ruột đồng tốc chuyển tầng A7/19710T giúp hệ thống hộp số:
-
Chuyển tầng mượt mà
-
Hạn chế tiếng hú, tiếng va đập
-
Nâng cao cảm giác vận hành cho người lái
Đặc biệt hữu ích với các dòng xe vận tải đường dài.
Ứng dụng thực tế
Ruột đồng tốc chuyển tầng A7/19710T – 10 số WG……0110/0023 được sử dụng phổ biến trong:
-
Xe tải nặng
-
Xe đầu kéo
-
Xe vận tải đường dài
-
Các dòng xe sử dụng cơ cấu chuyển tầng A7
Sản phẩm phù hợp cho cả bảo dưỡng định kỳ và sửa chữa hộp số.
Dấu hiệu cần thay thế ruột đồng tốc chuyển tầng
Bạn nên kiểm tra và thay thế ruột đồng tốc khi gặp các dấu hiệu:
-
Chuyển tầng khó, bị sượng
-
Phát ra tiếng kêu lớn khi chuyển tầng
-
Cần số rung hoặc giật
-
Hộp số hoạt động không ổn định
Thay thế kịp thời ruột đồng tốc A7/19710T sẽ giúp tránh hư hỏng lan rộng và tiết kiệm chi phí sửa chữa.
Lợi ích khi sử dụng ruột đồng tốc chuyển tầng A7/19710T
-
✔️ Chuyển tầng nhanh, chính xác
-
✔️ Giảm mài mòn bánh răng
-
✔️ Tăng tuổi thọ hộp số
-
✔️ Tiết kiệm chi phí bảo trì dài hạn
-
✔️ Đảm bảo an toàn khi vận hành
Vì sao nên chọn ruột đồng tốc chuyển tầng A7/19710T – WG……0110/0023?
-
Phụ tùng đúng mã, đúng tiêu chuẩn
-
Chất lượng cao, độ bền vượt trội
-
Phù hợp cho xe tải và xe đầu kéo tải nặng
-
Được nhiều gara và doanh nghiệp vận tải tin dùng
Kết luận
Ruột đồng tốc chuyển tầng A7/19710T – 10 số WG……0110/0023 là phụ tùng không thể thiếu để đảm bảo hộp số A7 vận hành êm ái, ổn định và bền bỉ. Việc lựa chọn đúng ruột đồng tốc chất lượng cao sẽ giúp giảm rủi ro hư hỏng, nâng cao hiệu suất và kéo dài tuổi thọ cho phương tiện.
Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp thay thế ruột đồng tốc chuyển tầng cho hộp số A7, đây chính là lựa chọn đáng tin cậy.
| Tên chi tiết toàn bộ sản phẩm hàng hóa | |||
| Ruột đồng tốc chuyển tầng, bộ đồng tốc chuyển tầng A7/T7H/SITRAK/VX/MAX/TH7/G7/19710T - 10 số AZ2203100110-2210100023 | |||
| Serial | Name | Number | Note |
| 1 | rear oil guiding connector for main shaft | wg2229040315 | |
| 2 | adjusting gasket set | az2208040004 | |
| 3 | rear bearing retaining ring for main shaft | wg2229040313 | |
| 4 | rear bearing inner ring adjusting gasket set | az2208040003 | |
| 5 | rear bearing sealing ring - I | wg2229040316 | |
| 6 | rear bearing sealing ring - II | wg2229040317 | |
| 7 | rear bearing sealing sleeve | wg2229040312 | |
| 8 | rear cone bearing | wg9003323221 | |
| 9 | reverse gear thrust pad | wg2229040309 | |
| 10 | reverse gear for main shaft | az2210040406 | |
| 11 | gear wheel locking ring | wg2229020020 | |
| 12 | reverse gear cone ring | az2210040711 | |
| 13 | kingpin bearing | wg9003990424 | |
| 14 | third reverse gear kingpin bearing seat ring | wg2229040306 | |
| 15 | first & second gear seat retaining ring | wg2229040308 | |
| 16 | first reverse gear sleeve | az2210040734 | |
| 17 | first reverse gear seat | az2210040710 | |
| 18 | synchronizer spring | wg2229100211 | |
| 19 | synchronizer locking block | wg2229040301 | |
| 20 | synchronizer locking block | wg2229040327 | |
| 21 | first & second gear synchronizer ring | wg2203040451 | |
| 22 | first & second gear cone plate | az2210040709 | |
| 23 | first gear wheel for main shaft | az2210040405 | |
| 24 | kingpin bearing | wg9003990428 | |
| 25 | main shaft | az2210040401 | |
| 26 | kingpin bearing | wg9003990428 | |
| 27 | second gear wheel for main shaft | az2210040404 | |
| 28 | first & second gear cone plate | az2210040709 | |
| 29 | first & second synchronizer | wg2203040451 | |
| 30 | second & third gear sliding gear sleeve | az2210040737 | |
| 31 | second & third gear seat | az2203040452 | |
| 32 | synchronizer spring | wg2229100211 | |
| 33 | synchronizer locking block | wg2229040301 | |
| 34 | synchronizer locking block seat | wg2229040327 | |
| 35 | third reverse gear kingpin bearing seat ring | wg2229040306 | |
| 36 | kingpin bearing | wg9003990424 | |
| 37 | first & second gear synchronizer | wg2203040451 | |
| 38 | first & second gear cone plate | az2210040709 | |
| 39 | third gear wheel for main shaft | az2210040403 | |
| 40 | forth gear kingping bearing seat ring | wg2229040304 | |
| 41 | kingpin bearing | wg9003999725 | |
| 42 | third gear thrust pad | wg2229040305 | |
| 43 | forth gear wheel for main shaft | az2210040402 | |
| 44 | gear wheel locking ring for input shaft | wg2229020020 | |
| 45 | third & forth gear cone ring | az2210020502 | |
| 46 | third & forth gear synchronizer ring | wg2210040702 | |
| 47 | forth & fifth sliding gear sleeve | az2210040736 | |
| 48 | forth & fifth gear seat | az2210040701 | |
| 49 | synchronizer locking block spring | wg2229040307 | |
| 50 | synchronizer locking block | wg2229040301 | |
| 51 | synchronizer locking block seat | wg2229040326 | |
| 52 | third & forth gear synchronizer ring | wg2210040702 | |
| 53 | third & forth gear cone ring | az2210020502 | |
| 54 | gear wheel locking ring for input shaft | wg2229020020 | |
| 55 | locking nut gasket and plate | wg2229040310 | |
| 56 | locking nut | wg2229040311 | |
| 57 | front bearing | wg9003324395 | |
| 58 | front oil guiding connector | wg2229040314 | |
-
5
(0)
-
4
(0)
-
3
(0)
-
2
(0)
-
1
(0)
Chưa có đánh giá