Hộp nồng đồng tốc chuyển tầng HW/19710 - 10 số WG221….0008 / 0059

  • 0 đánh giá

  • Thương hiệu: Chenglong

  • Còn hàng

Liên hệ
Mã sản phẩm: WG2210100059 WG2210100008

Chia sẻ:

Hộp nồng đồng tốc chuyển tầng HW/19710 - 10 số WG221….0008 / 0059 | Phụ Tùng Hộp Số Chính Hãng

Giới thiệu sản phẩm

 

Hộp nồng đồng tốc chuyển tầng HW/19710 – 10 số WG221….0008 / 0059 là phụ tùng quan trọng trong hệ thống hộp số của xe tải nặng và xe đầu kéo sử dụng hộp số dòng HW. Sản phẩm có nhiệm vụ đồng bộ hóa tốc độ khi chuyển tầng, giúp quá trình sang tầng diễn ra êm ái, chính xác và an toàn, đặc biệt trong điều kiện vận hành tải nặng và đường dài.

Với thiết kế theo tiêu chuẩn kỹ thuật cao, độ bền vượt trội và khả năng làm việc ổn định, hộp nồng đồng tốc chuyển tầng HW/19710 là lựa chọn đáng tin cậy cho gara sửa chữa, doanh nghiệp vận tải và chủ xe đang cần thay thế phụ tùng chất lượng, đúng mã, đúng chuẩn.


Thông tin kỹ thuật cơ bản

  • Tên sản phẩm: Hộp nồng đồng tốc chuyển tầng

  • Dòng hộp số: HW

  • Mã sản phẩm: HW/19710

  • Ký hiệu: 10 số WG221….0008 / 0059

  • Chức năng: Đồng tốc khi chuyển tầng hộp số

  • Vị trí lắp đặt: Cụm chuyển tầng

  • Tình trạng: Mới, lắp đặt trực tiếp


Vai trò của hộp nồng đồng tốc chuyển tầng trong hộp số HW

Trong hộp số nhiều tầng, quá trình chuyển tầng đòi hỏi độ chính xác cao để tránh va đập bánh răng. Hộp nồng đồng tốc chuyển tầng HW/19710 có nhiệm vụ:

  • Cân bằng tốc độ quay giữa các trục khi chuyển tầng

  • Giúp chuyển tầng nhẹ, không bị kẹt

  • Giảm tiếng ồn và rung giật

  • Hạn chế mài mòn bánh răng và chi tiết liên quan

Nhờ đó, hệ thống hộp số HW hoạt động bền bỉ, ổn định và an toàn hơn trong suốt quá trình vận hành.


Đặc điểm nổi bật của hộp nồng đồng tốc chuyển tầng HW/19710

1. Gia công chính xác, độ đồng bộ cao

Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo độ chính xác cao trong từng chi tiết. Nhờ đó, hộp nồng đồng tốc HW/19710 giúp:

  • Chuyển tầng mượt mà

  • Giảm hiện tượng kẹt số

  • Hạn chế hư hỏng phát sinh trong hộp số

Độ đồng bộ cao là yếu tố then chốt giúp kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống truyền động.


2. Chất liệu hợp kim bền bỉ, chịu tải lớn

Hộp nồng đồng tốc chuyển tầng HW/19710 – WG221….0008 / 0059 được chế tạo từ hợp kim thép chất lượng cao, có khả năng:

  • Chịu mô-men xoắn lớn

  • Chống mài mòn hiệu quả

  • Hoạt động ổn định trong môi trường tải nặng

Sản phẩm đặc biệt phù hợp với xe tải nặng và xe đầu kéo vận hành liên tục.


3. Thiết kế tiêu chuẩn, lắp đặt dễ dàng

Với thiết kế đúng chuẩn cho hộp số dòng HW, sản phẩm giúp:

  • Lắp đặt vừa khít, không cần chỉnh sửa

  • Dễ dàng thay thế phụ tùng cũ

  • Giảm thời gian sửa chữa và dừng xe

Điều này mang lại lợi ích lớn cho các gara và đơn vị vận tải cần tối ưu thời gian bảo dưỡng.


4. Vận hành êm ái, giảm tiếng ồn

Hộp nồng đồng tốc HW/19710 giúp hệ thống hộp số:

  • Chuyển tầng nhẹ, không giật

  • Giảm tiếng hú và va đập

  • Nâng cao cảm giác vận hành cho người lái

Đây là yếu tố quan trọng đối với các dòng xe hoạt động đường dài, tải nặng.


Ứng dụng thực tế

Hộp nồng đồng tốc chuyển tầng HW/19710 – 10 số WG221….0008 / 0059 được sử dụng rộng rãi trong:

  • Xe tải nặng

  • Xe đầu kéo

  • Xe vận tải đường dài

  • Các dòng xe sử dụng hộp số HW

Sản phẩm phù hợp cho cả bảo dưỡng định kỳsửa chữa khi hộp số gặp sự cố.


Dấu hiệu cần thay thế hộp nồng đồng tốc chuyển tầng

Bạn nên kiểm tra và thay thế sản phẩm khi gặp các dấu hiệu sau:

  • Chuyển tầng khó, bị sượng

  • Phát ra tiếng kêu lớn khi chuyển tầng

  • Cần số rung hoặc giật

  • Hộp số hoạt động không ổn định

Thay thế kịp thời hộp nồng đồng tốc HW/19710 sẽ giúp tránh hư hỏng lan rộng và tiết kiệm chi phí sửa chữa.


Lợi ích khi sử dụng hộp nồng đồng tốc chuyển tầng HW/19710

  • ✔️ Chuyển tầng mượt mà, chính xác

  • ✔️ Giảm mài mòn bánh răng

  • ✔️ Tăng tuổi thọ hộp số

  • ✔️ Tiết kiệm chi phí bảo trì dài hạn

  • ✔️ Đảm bảo an toàn khi vận hành


Vì sao nên chọn hộp nồng đồng tốc chuyển tầng HW/19710 – WG221….0008 / 0059?

  • Phụ tùng đúng mã, đúng tiêu chuẩn

  • Chất lượng cao, độ bền vượt trội

  • Phù hợp cho xe tải và xe đầu kéo tải nặng

  • Được nhiều gara và doanh nghiệp vận tải tin dùng


Kết luận

Hộp nồng đồng tốc chuyển tầng HW/19710 – 10 số WG221….0008 / 0059 là phụ tùng không thể thiếu để đảm bảo hộp số vận hành êm ái, ổn định và bền bỉ. Việc lựa chọn đúng hộp nồng đồng tốc chất lượng cao sẽ giúp giảm rủi ro hư hỏng, nâng cao hiệu suất và kéo dài tuổi thọ cho xe.

Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp thay thế hộp nồng đồng tốc chuyển tầng cho hộp số HW, đây chính là lựa chọn đáng tin cậy.

Tên chi tiết toàn bộ sản phẩm hàng hóa
Hộp nồng đồng tốc bộ đồng tốc chuyển tầng HW/19710 - 10 số WG2210100059-WG2210100008 
Num Hot Num Diagram No. Name Quantity Vertion Disuse Time Unit Code
WG2220100020  Rear housing(Retarder)  001      3100100 
170  WG9003070800  O-ring  001      3100100 
246  AZ2229100075  Cover  001      3100100 
245  Q150B0820  Bolt  001      3100100 
212  WG2229230010  Insert the seal ring of inner hole of the housing  002      3100100 
241  WG9003070800  O-ring  001      3100100 
216  WG2229100039  Piston  001      3100100 
222  WG9003071700  O-ring  001      3100100 
218  WG2229100040  Range piston O ring  002      3100100 
226  10  AZ9003870016  Nut  001      3100100 
229  11  WG2229100049  Gasket  001      3100100 
227  12  AZ2222100006  Range cylinder  001      3100100 
228  13  AZ9003801075  Q1461075  004      3100100 
236  14  WG2229100048  Gasket  001      3100100 
233  15  WG2229100047  Plate  001      3100100 
240  16  Q1421216  Bolt assembly  004      3100100 
285  17  Q1461070  Bolt assembly  004      3100100 
284  18  Q1461065  Bolt assembly  013      3100100 
150  19  WG2210100020  Ring gear  001      3100100 
166  20  WG2222100030  Output shaft cover  001      3100100 
175  21  Q150B1080TF2  Bolt  005      3100100 
178  22  Q40310  Spring washer  007      3100100 
177  23  Q40110  Washer  007      3100100 
174  24  Q150B1070TF2  Bolt  001      3100100 
189  25  WG9003071105  assembled Oil seal(Double Oil seal)  001      3100100 
181  26  WG2210100018  Flange  001      3100100 
291  27  WG2229100011  Nut  001      3100100 
299  28  WG9003073150  O-ring 35503150 gb3452. 1  001      3100100 
303  29  WG9003345138  Needle  001      3100100 
305  30  WG2229100074  Shim  001      3100100 
197  31  WG2229100073  Bolt  001      3100100 
193  32  WG2229100072  Plate  001      3100100 
295  33  WG2229100071  Plug  001      3100100 
176  34  Q170B1080TF2  Bolt  001      3100100 
153  35  WG2229100010  Sleeve  001      3100100 
290  36  Q341B10  Nut  007      3100100 
289  37  Q40310  Spring washer  007      3100100 
288  38  Q40110  Washer  007      3100100 
287  39  Q1231065  Stud  003      3100100 
286  40  Q1231030  Stud  004      3100100 
159  41  AZ2208100005  Shim  001      3100100 
148  42  WG9003327018  Angular contact ball bearing 7018C/DB  001      3100100 
168  43  WG2222100021  Output shaft back cover paper mat (buffer)  001      3100100 
282  44  WG2229000024  Plate  001      3100100 
145  45  WG2203100023  Oil guide ring assembly (retarder)  001      3100100 
138  46  WG2203100036  High speed cone hub assembly  001      3100100 
278  47  WG2229100062  paper gasket  001      3100100 
116  48  WG2210100059  Sleeve  001      3100100 
123  49  WG2210100109  Synchronizer ring  002      3100100 
103  50  WG9003991130  Circlip   001      3100100 
140  51  WG2229100032  Sleeve  001      3100100 
129  52  WG2203100024  Low speed cone hub assembly  001      3100100 
131  53  WG2229100002  Sleeve  009      3100100 
135  54  WG9003801045  Q1841240TF2  009      3100100 
91  55  WG9003991125  Circlip  001      3100100 
78  56  WG2210100006  Bracket  001      3100100 
73  57  WG2210100005  Ring gear  001      3100100 
87  58  WG9003321820  Bearing  001      3100100 
85  59  WG2229100125  Circlip  001      3100100 
60  AZ2225100006  Output shaft  001      3100100 
65  61  WG9003326322  Rolling bearing 63/22GB/T276  001      3100100 
37  62  WG2229100006  Gasket  001      3100100 
21  63  WG2210100001  Gear  001      3100100 
29  64  WG2210100062  Sleeve  001      3100100 
33  65  WG2229100005  Gasket  001      3100100 
11  66  WG2229100001  Sleeve  005      3100100 
67  WG2225100002  Planetary gear frame  001      3100100 
15  68  WG9003821255  Screw  005      3100100 
155  69  WG9003326020  Rolling bearing 6020GB/T276  001      3100100 
64  70  Q5280430  Pin  005      3100100 
63  71  Q5280630  Pin  005      3100100 
49  72  WG2212100001  Shaft  005      3100100 
55  73  WG2229100007  Shim  015      3100100 
52  74  WG9003321118  Roller   120      3100100 
41  75  WG2210100004  Gear  005      3100100 
59  76  WG2229100008  Shim  010      3100100 
69  77  WG9003991056  Circlip  001      3100100 
95  78  WG2210100007  Base  001      3100100 
113  79  WG2229020003  Spring  009      3100100 
110  80  WG2229020002  Spring  009      3100100 
107  81  WG2229020001  Block  009      3100100 
203  82  WG2214100011  Range selector fork shaft  001      3100100 
205  83  WG2214100013  Range stop fork (retarder)  001      3100100 
210  84  WG2229100022  Block  002      3100100 
207  85  WG2229210009  Pin  001      3100100 
274  86  WG2203100026  localizer Pin assembly  001      3100100 
267  87  WG2229210019  Spring  001      3100100 
250  88  WG2229100017  Lock plate  001      3100100 
265  89  WG2229100059  Idler shaft block  005      3100100 
252  90  WG2229100175  Plate  001      3100100 
262  91  WG2229100054  Block  004      3100100 
256  92  WG2229100052  Plate  001      3100100 
270  93  WG2229100056  Pin  001      3100100 
248  94  WG2229100016  Plate  001      3100100 
259  95  WG2229100053  Plate  001      3100100 
276  96  Q150B1025  Bolt  009      3100100 
Nội dung chưa cập nhật!
Chưa có đánh giá
Viết đánh giá
  • 5
    (0)
  • 4
    (0)
  • 3
    (0)
  • 2
    (0)
  • 1
    (0)

Chưa có đánh giá

PHỤ TÙNG LIÊN QUAN