Đĩa chuyển tầng chậm số phụ T7H/25712 - 12 số AZ……0244 /0019
-
0 đánh giá
Thương hiệu: Chenglong
-
Còn hàng
Chia sẻ:
Đĩa chuyển tầng chậm số phụ T7H/25712 - 12 số AZ……0244 /0019 | Phụ Tùng Hộp Số Chính Hãng
Giới thiệu sản phẩm
Đĩa chuyển tầng chậm số phụ T7H/25712 – 12 số AZ…0244 /0019 là linh kiện kỹ thuật chuyên dụng, được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cơ khí, thiết bị truyền động và dây chuyền công nghiệp cần độ chính xác cao. Sản phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh tốc độ chuyển tầng, đảm bảo vận hành ổn định, giảm rung lắc và tăng tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống.
Với thiết kế tiêu chuẩn kỹ thuật cao, khả năng hoạt động bền bỉ trong môi trường làm việc liên tục, đĩa chuyển tầng chậm T7H/25712 là lựa chọn tối ưu cho các đơn vị sản xuất, nhà máy và kỹ sư cơ điện đang tìm kiếm giải pháp truyền động an toàn, chính xác và hiệu quả lâu dài.
Thông số kỹ thuật
| Thuộc tính | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Đĩa chuyển tầng chậm số phụ T7H/25712 |
| Mã sản phẩm | AZ2203100244-AZ220310000019 |
| Chức năng | Điều chỉnh và kiểm soát tốc độ chuyển tầng chậm |
| Ứng dụng | Hệ thống truyền động, cơ khí chính xác, dây chuyền tự động |
| Độ chính xác | Cao, ổn định trong thời gian dài |
| Tình trạng | Mới, đạt tiêu chuẩn kỹ thuật |
Đặc điểm nổi bật của đĩa chuyển tầng chậm T7H/25712
1. Thiết kế tối ưu cho chuyển động chậm và ổn định
Đĩa chuyển tầng chậm số phụ T7H/25712 – 12 số AZ…0244 /0019 được thiết kế chuyên biệt để kiểm soát chuyển động ở tốc độ thấp, giúp giảm thiểu rung động, hạn chế sai số và đảm bảo độ chính xác cao trong từng chu kỳ vận hành.
Nhờ cấu trúc cân bằng và gia công tỉ mỉ, sản phẩm mang lại hiệu suất ổn định ngay cả khi hoạt động liên tục trong thời gian dài.
2. Chất liệu bền bỉ, tuổi thọ cao
Sản phẩm được sản xuất từ vật liệu kỹ thuật chất lượng cao, có khả năng:
-
Chịu lực tốt
-
Chống mài mòn
-
Hạn chế biến dạng khi chịu tải
Điều này giúp đĩa chuyển tầng chậm T7H/25712 duy trì hiệu suất ổn định, giảm chi phí bảo trì và thay thế linh kiện cho doanh nghiệp.
3. Tương thích linh hoạt với nhiều hệ thống
Với thông số tiêu chuẩn và ký hiệu rõ ràng AZ…0244 /0019, sản phẩm dễ dàng:
-
Lắp đặt vào các hệ thống hiện có
-
Thay thế linh kiện cũ mà không cần chỉnh sửa lớn
-
Tích hợp trong nhiều loại thiết bị cơ khí và dây chuyền sản xuất
Điều này giúp tiết kiệm thời gian lắp đặt và tối ưu chi phí vận hành.
4. Độ chính xác cao, vận hành êm ái
Một trong những ưu điểm nổi bật của đĩa chuyển tầng chậm số phụ T7H/25712 là khả năng:
-
Vận hành mượt mà
-
Hạn chế tiếng ồn
-
Giảm rung chấn cho toàn bộ hệ thống
Nhờ đó, sản phẩm đặc biệt phù hợp với các môi trường yêu cầu độ chính xác cao và vận hành ổn định, chẳng hạn như nhà máy sản xuất linh kiện, hệ thống tự động hóa và thiết bị cơ điện tử.
Ứng dụng thực tế của sản phẩm
Đĩa chuyển tầng chậm T7H/25712 – 12 số AZ…0244 /0019 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
-
Hệ thống truyền động cơ khí
-
Dây chuyền sản xuất tự động
-
Máy móc công nghiệp yêu cầu chuyển động chậm
-
Thiết bị điều khiển tốc độ tầng
-
Hệ thống cơ điện chính xác
Sản phẩm giúp nâng cao hiệu suất làm việc, đảm bảo an toàn và tăng độ bền cho toàn bộ hệ thống.
Lợi ích khi sử dụng đĩa chuyển tầng chậm T7H/25712
Khi lựa chọn sản phẩm này, khách hàng sẽ nhận được nhiều lợi ích thiết thực:
-
✅ Hoạt động ổn định, chính xác cao
-
✅ Giảm hao mòn linh kiện liên quan
-
✅ Tăng tuổi thọ cho thiết bị
-
✅ Tiết kiệm chi phí bảo trì dài hạn
-
✅ Phù hợp cho cả hệ thống mới và thay thế linh kiện cũ
Vì sao nên chọn đĩa chuyển tầng chậm số phụ T7H/25712 – AZ…0244 /0019?
-
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cao, phù hợp với môi trường công nghiệp
-
Thiết kế tối ưu cho chuyển động chậm, an toàn
-
Ký hiệu rõ ràng, dễ quản lý và truy xuất
-
Được nhiều kỹ sư và doanh nghiệp tin dùng
Đây là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống cần độ chính xác, độ bền và hiệu suất ổn định lâu dài.
Kết luận
Đĩa chuyển tầng chậm số phụ T7H/25712 – 12 số AZ…0244 /0019 là linh kiện quan trọng không thể thiếu trong các hệ thống cơ khí và truyền động hiện đại. Với thiết kế chuẩn kỹ thuật, độ bền cao và khả năng vận hành êm ái, sản phẩm mang lại hiệu quả tối ưu cho doanh nghiệp và người sử dụng.
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp điều chỉnh chuyển tầng chậm chính xác, ổn định và bền bỉ, đây chính là lựa chọn đáng tin cậy.
🛠️ CÔNG TY TNHH HUỲNH CÁT LONG – Chuyên cung cấp phụ tùng hộp số xe tải
📍 Địa chỉ: Số nhà 484, Khu Hưng Hòa, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
📞 Hotline/Zalo: 0948 380 888
📧 Email: phutungotochina@gmail.com
🌐 Website: www.hoangjilong.com
🧾 MST: 5701658727
✅ Tại sao nên chọn HUỲNH CÁT LONG?
-
Phụ tùng chính hãng, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh toàn quốc
-
Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, chọn đúng mã sản phẩm
-
Kho hàng đa dạng phụ tùng hộp số, đầu con lợn, đồng tốc, bánh răng, v.v.
-
Chính sách bảo hành và đổi trả rõ ràng, uy tín
| Tên chi tiết toàn bộ sản phẩm hàng hóa | |||||||
| Bộ đồng tốc chuyển tầng,đĩa chuyển tầng A7-T7H-TH7-SITRAK-VX-MAX-G7-HW25712-12 số-AZ2203100244-AZ220310000019-hoanggjilong | |||||||
| Num | Hot Num | Diagram No. | Name | Quantity | Vertion | Disuse Time | Unit Code |
| 1 | 1 | WG2229000005 | Sub – shaft end cover paper mat | 001 | 3241006 | ||
| 11 | 2 | AZ2208020005 | Sub-shaft bearing adjustment gasket set | 001 | 3241006 | ||
| 12 | 2.1 | WG2229020021 | Shim | 001 | 3241006 | ||
| 14 | 2.2 | WG2229020022 | Shim | 001 | 3241006 | ||
| 16 | 2.3 | WG2229020023 | Shim | 001 | 3241006 | ||
| 77 | 2.4 | WG2229020050 | Shim | 001 | 3241006 | ||
| 7 | 3 | WG2229240030 | Gasket | 001 | 3241006 | ||
| 5 | 4 | WG2203240030 | Cycloidal pump assembly | 001 | 3241006 | ||
| 18 | 5 | WG9003801070 | Bolt assembly | 002 | 3241006 | ||
| 21 | 6 | WG9003801072 | Q1401070 | 002 | 3241006 | ||
| 36 | 7 | WG2203240013 | Tube assembly | 001 | 3241006 | ||
| 49 | 8 | WG9004130016 | Gasket assembly | 009 | 3241006 | ||
| 33 | 9 | WG2203240012 | Tube assembly | 001 | 3241006 | ||
| 27 | 10 | WG2203240011 | Tube assembly | 001 | 3241006 | ||
| 30 | 11 | 190003962627 | Hollow bolt | 001 | 3241006 | ||
| 31 | 12 | WG9004130016 | Gasket assembly | 002 | 3241006 | ||
| 45 | 13 | 190003962627 | Hollow bolt | 001 | 3241006 | ||
| 46 | 14 | WG9003961651 | Hollow bolt | 001 | 3241006 | ||
| 51 | 15 | 190003962607 | Hollow bolt | 001 | 3241006 | ||
| 39 | 16 | WG2203240010 | Tube assembly | 001 | 3241006 | ||
| 52 | 17 | Q72310 | Gasket | 002 | 3241006 | ||
| 24 | 18 | WG9003801040 | Q1421040 | 002 | 3241006 | ||
| 55 | 19 | WG2229240074 | tube | 001 | 3241006 | ||
| 60 | 20 | WG9004130016 | Gasket assembly | 004 | 3241006 | ||
| 57 | 21 | WG2203240042 | Tube assembly | 001 | 3241006 | ||
| 59 | 22 | 190003962627 | Hollow bolt | 002 | 3241006 | ||
| 76 | 23 | Q1421035 | Bolt assembly | 002 | 3241006 | ||
| 64 | 24 | AZ2203240047 | Filter assembly | 001 | 3241006 | ||
| 62 | 25 | WG2229240068 | Gasket | 001 | 3241006 | ||
| 53 | 26 | WG2229240040 | Box tube | 001 | 3241006 | ||
-
5
(0)
-
4
(0)
-
3
(0)
-
2
(0)
-
1
(0)
Chưa có đánh giá