Thanh giằng sắt xi HW/A7 WG…….0510 (vai bò chữ U)

  • 0 đánh giá

  • Thương hiệu: Chenglong

  • Còn hàng

Liên hệ
Mã sản phẩm: WG9114510510

Chia sẻ:

Thanh giằng sắt xi HW/A7 WG…….0510 (vai bò chữ U) | Phụ Tùng Hộp Số Chính Hãng

Giới thiệu sản phẩm

Thanh giằng sắt xi HW/A7 WG…….0510 (vai bò chữ U) là phụ tùng quan trọng thuộc hệ thống khung gầm (sắt xi) của các dòng xe tải nặng và xe đầu kéo Howo HW, Howo A7. Sản phẩm có nhiệm vụ liên kết, gia cố và ổn định kết cấu sắt xi, giúp khung xe chịu lực tốt hơn, hạn chế biến dạng khi xe vận hành tải nặng, chạy đường dài hoặc di chuyển trên địa hình xấu.

Với thiết kế vai bò chữ U đặc trưng, khả năng chịu lực cao và độ bền vượt trội, thanh giằng sắt xi mã WG…….0510 được nhiều gara sửa chữa và doanh nghiệp vận tải lựa chọn khi thay thế, phục hồi hoặc nâng cấp khung gầm xe.


Thông tin kỹ thuật cơ bản

  • Tên sản phẩm: Thanh giằng sắt xi (vai bò chữ U)

  • Dòng xe sử dụng: Howo HW / Howo A7

  • Mã sản phẩm: WG…….0510

  • Vị trí lắp đặt: Hệ thống khung sắt xi

  • Chức năng: Gia cố, liên kết và ổn định sắt xi

  • Kiểu dáng: Vai bò chữ U

  • Vật liệu: Thép cường lực chất lượng cao

  • Tình trạng: Mới 100%, sẵn sàng lắp đặt


Thanh giằng sắt xi là gì? Vai trò trong kết cấu khung gầm xe tải

Sắt xi (khung gầm) là “xương sống” của xe tải nặng, nơi chịu toàn bộ tải trọng của cabin, thùng xe, động cơ và hàng hóa. Thanh giằng sắt xi có vai trò:

  • Liên kết các dầm sắt xi

  • Phân bổ lực đều trên toàn bộ khung

  • Giảm xoắn, giảm cong vênh khi tải nặng

  • Tăng độ cứng và độ ổn định cho xe

Đối với các dòng xe Howo HW/A7, việc sử dụng đúng thanh giằng sắt xi WG…….0510 (vai bò chữ U) giúp khung gầm vận hành bền bỉ và an toàn trong thời gian dài.


Đặc điểm nổi bật của thanh giằng sắt xi HW/A7 WG…….0510

1. Thiết kế vai bò chữ U – chịu lực tối ưu

Thiết kế vai bò chữ U giúp thanh giằng:

  • Chịu lực tốt hơn so với dạng thanh phẳng

  • Tăng độ cứng vững cho sắt xi

  • Hạn chế hiện tượng xoắn khung khi xe tải nặng

Đây là kiểu thiết kế được đánh giá cao trong kết cấu khung gầm xe tải nặng và xe đầu kéo.


2. Chuẩn lắp cho Howo HW và Howo A7

Thanh giằng sắt xi WG…….0510 được thiết kế đúng chuẩn cho khung sắt xi Howo HW và A7, đảm bảo:

  • Lắp đặt vừa khít

  • Không cần chỉnh sửa hay gia công thêm

  • Giữ nguyên kết cấu kỹ thuật ban đầu của xe

Điều này giúp quá trình sửa chữa, thay thế diễn ra nhanh chóng và chính xác.


3. Thép cường lực chất lượng cao – độ bền vượt trội

Sản phẩm được chế tạo từ thép cường lực, mang lại:

  • Khả năng chịu tải lớn

  • Chống cong vênh, nứt gãy

  • Độ bền cao trong môi trường khắc nghiệt

Phù hợp cho xe chạy container, xe ben, xe công trình, xe đường dài.


4. Gia công chắc chắn – chống rung và mỏi kim loại

Thanh giằng được gia công cẩn thận, bề mặt xử lý tốt giúp:

  • Giảm rung lắc khung xe

  • Hạn chế mỏi kim loại do vận hành lâu dài

  • Kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống sắt xi


Ứng dụng thực tế của thanh giằng sắt xi HW/A7

Thanh giằng sắt xi HW/A7 WG…….0510 (vai bò chữ U) được sử dụng phổ biến trong:

  • Xe tải nặng Howo HW

  • Xe đầu kéo Howo A7

  • Xe container

  • Xe ben, xe công trình tải lớn

Sản phẩm phù hợp cho cả thay thế khi hư hỏnggia cố khung gầm khi xe đã vận hành lâu năm.


Dấu hiệu cần thay thế thanh giằng sắt xi

Bạn nên kiểm tra và thay thế thanh giằng sắt xi khi gặp các dấu hiệu:

  • Khung xe rung lắc mạnh khi tải nặng

  • Sắt xi có dấu hiệu cong, lệch

  • Thanh giằng bị nứt, gỉ sét hoặc biến dạng

  • Bulông liên kết thường xuyên bị lỏng

Thay thế kịp thời thanh giằng sắt xi WG…….0510 sẽ giúp tránh hư hỏng lan rộng và đảm bảo an toàn khi vận hành.


Lợi ích khi sử dụng thanh giằng sắt xi HW/A7 WG…….0510

  • ✔️ Gia cố khung sắt xi chắc chắn

  • ✔️ Giảm xoắn, giảm rung lắc khung xe

  • ✔️ Tăng tuổi thọ khung gầm

  • ✔️ Đảm bảo an toàn khi chở tải nặng

  • ✔️ Phù hợp đúng dòng xe Howo HW/A7


Vì sao nên chọn thanh giằng sắt xi WG…….0510 (vai bò chữ U)?

  • Đúng mã, đúng chuẩn sắt xi Howo

  • Thiết kế vai bò chữ U chịu lực tốt

  • Chất lượng ổn định, độ bền cao

  • Được nhiều gara và doanh nghiệp vận tải tin dùng


Kết luận

Thanh giằng sắt xi HW/A7 WG…….0510 (vai bò chữ U) là phụ tùng không thể thiếu để gia cố và ổn định khung gầm xe tải nặng và xe đầu kéo. Với thiết kế chắc chắn, vật liệu cường lực và độ bền cao, sản phẩm giúp khung xe vận hành an toàn, bền bỉ và ổn định trong mọi điều kiện làm việc.

Nếu bạn đang cần thanh giằng sắt xi đúng chuẩn cho Howo HW hoặc A7, đây là lựa chọn đáng tin cậy để tối ưu hiệu quả vận hành và chi phí sửa chữa lâu dài.

Tên chi tiết toàn bộ sản phẩm hàng hóa
Thanh-giang-sat-xi-hoangjillong
Num Hot Num Diagram No. Name Quantity Vertion Disuse Time Unit Code
48  1  WG9114520141  Front right leaf spring  001      6520245 
50  1.1  WG9114520141+001/1  the 1st of front right leaf springs  001      6520245 
59  1.10  WG9114520141+010/1  bolt  001      6520245 
60  1.11  WG9114520141+011/1  nut  001      6520245 
51  1.2  WG9114520141+002/1  the 2nd of front right leaf springs  001      6520245 
52  1.3  WG9114520141+003/1 the 3nd of front right leaf springs  001      6520245 
53  1.4  WG9114520141+004/1  the 4th of front right leaf springs  001      6520245 
54  1.5  WG9114520141+005/1  the 5th of front right leaf springs  001      6520245 
55  1.6  WG9114520141+006/1  the 6thof front right leaf springs  001      6520245 
56  1.7  WG9114520141+007/1  the 7th of front right leaf springs  001      6520245 
57  1.8  WG9114520141+008/1  the 8th of front right leaf springs  001      6520245 
58  1.9  WG9114520141+009/1  the 9th of front right leaf springs  001      6520245 
76  2  WG80 520056  Washer  008      6520245 
7  3  WG9100520065  Spring pin  006      6520245 
102  4  ZQ361B12T13F6  Hexagon nuts ,style 2  006      6520245 
3  5  WG9000520078  Bushing  004      6520245 
9  6  1680 520050  Washer  012      6520245 
148  7  ZQ1811660TF6  Hexagon flange bolts with teeth  008      6520245 
115  8  WG9725520007  Bracket  002      6520245 
101  9  ZQ151B1275TF6  Hexagon head bolts  004      6520245 
149  10  ZQ32516T13F6  Hexagon flange nuts with teeth  008      6520245 
14  11  WG80 520002  Front spring pressing plate  002      6520245 
18  12  199014520238  Front spring riding bolt  004      6520245 
113  13  ZQ151B1230  Hexagon head bolts  004      6520245 
82  14  WG9731520034  Bracket assembly  002      6520245 
114  15  ZQ361B12  Hexagon nuts ,style 2  008      6520245 
112  16  ZQ151B1240  Hexagon head bolts  004      6520245 
107  17  WG9323520010  Block assembly  002      6520245 
45  18  199100520025  Plate  004      6520245 
124  19  ZQ361B12  Hexagon nuts ,style 2  016      6520245 
46  20  WG9114510512  Cross member   001      6520245 
195  21 WG9114510510 Cross member   001      6520245 
187  22  WG9925520207  Bracket  001      6520245 
160  23  ZQ151B1250  Hexagon head bolts  016      6520245 
197  24  ZQ32516T13F6  Hexagon flange nuts with teeth  008      6520245 
5  25  WG9100520034  Hanger assembly  002      6520245 
100  26  ZQ151B1270TF6  Hexagon head bolts  002      6520245 
62  27  WG9114520140  Front left leaf spring  001      6520245 
136  27.1  WG9114520140+001/2  Front left leaf spring (xinghua leaf spring)  001      6520245 
145  27.10  WG9114520140+010/2  The center bolt  001      6520245 
146  27.11  WG9114520140+011/2  Center nut  001      6520245 
137  27.2  WG9114520140+002/2  Front left leaf spring (xinghua leaf spring) second piece  001      6520245 
138  27.3  WG9114520140+003/2  Front left leaf spring (xinghua leaf spring) third piece  001      6520245 
139  27.4  WG9114520140+004/2  Front left leaf spring (xinghua leaf spring) fourth piece  001      6520245 
140  27.5  WG9114520140+005/2  Front left leaf spring (hsinghua leaf spring) fifth  001      6520245 
141  27.6  WG9114520140+006/2  Front left leaf spring (hsinghua leaf spring) sixth plate  001      6520245 
142  27.7  WG9114520140+007/2  Front left leaf spring (xinghua leaf spring) seventh sheet  001      6520245 
143  27.8  WG9114520140+008/2  Front left leaf spring (xinghua leaf spring) the eighth piece  001      6520245 
144  27.9  WG9114520140+009/2  Front left leaf spring (xinghua leaf spring) ninth  001      6520245 
73  28  AZ9003963022  Grease nipple   006      6520245 
106  29  ZQ32718T13F3  Nut  008      6520245 
191  30  WG9925520208  Bracket  001      6520245 
196  31  ZQ18116100TF6  Hexagon flange bolts with teeth  004      652024
Nội dung chưa cập nhật!
Chưa có đánh giá
Viết đánh giá
  • 5
    (0)
  • 4
    (0)
  • 3
    (0)
  • 2
    (0)
  • 1
    (0)

Chưa có đánh giá

PHỤ TÙNG LIÊN QUAN